Chuyển đến nội dung
愿愿 / 願

yuàn

Hán Việt: NGUYỆN

HSK5Bộ: 心14 nét

1Động từ

  1. nguyện
  2. sẵn lòng
  3. muốn
  4. chúc, mong mỏi, nguyện
  5. chúc, mong muốn, nguyện

Ví dụ

  1. 你愿不愿意跟我一起去?

    Nǐ yuàn bu yuàn yì gēn wǒ yìqǐ qù?

    Bạn có sẵn lòng đi cùng tôi không?

  2. 只要你肯努力,我愿全力支持你。

    Zhǐyào nǐ kěn nǔlì, wǒ yuàn quánlì zhīchí nǐ.

    Chỉ cần bạn chịu cố gắng, tôi nguyện dốc lòng ủng hộ bạn.

  3. 愿你前程似锦,一生平安。

    Yuàn nǐ qiánchéng sì jǐn, yìshēng píng'ān.

    Nguyện chúc bạn tương lai xán lạn, cả đời bình an.

  4. 愿友谊天长地久!

    Yuàn yǒuyì tiānchángdìjiǔ!

    Chúc cho tình bạn của chúng ta bền lâu mãi mãi!

  5. 愿世界少一些战火,多一份安宁。

    Yuàn shìjiè shǎo yìxiē zhànhuǒ, duō yí fèn ānníng.

    Cầu mong thế giới bớt đi khói lửa chiến tranh, thêm nhiều phần yên ả.

2Danh từ

  1. tâm nguyện
  2. nguyện vọng

Ví dụ

  1. 祝你心愿早日实现。

    Zhù nǐ xīnyuàn zǎorì shíxiàn.

    Chúc tâm nguyện của bạn sớm thành hiện thực.

  2. 他终于了却了一桩心愿。

    Tā zhōngyú liǎoquè le yì zhuāng xīnyuàn.

    Cuối cùng anh ấy đã hoàn thành xong một tâm nguyện.

  3. 在吹灭蜡烛前,她默默许了个愿。

    Zài chuīmiè làzhú qián, tā mòmò xǔ le ge yuàn.

    Trước khi thổi tắt nến, cô ấy thầm ước một điều ước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 许愿 xǔyuànước, nguyện ước
  • 心愿 xīnyuàntâm nguyện
  • 情愿 qíngyuàntình nguyện, bằng lòng
  • 但愿 dànyuànchỉ mong, ước gì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

愿意;希望;心愿。

Ghi chú: Bên trên là '原' (nguồn gốc), bên dưới là bộ '心' (trái tim); ý nguyện và sự chân thành xuất phát tự đáy lòng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

愿 + cụm chủ vị / câu

Đặt ở đầu câu để diễn tả lời chúc tụng hoặc mong ước thiết tha (thường dùng trong văn viết, chúc tụng). VD: 愿友谊长存!– Nguyện cho tình bạn mãi vững bền!

主语 + (不 / 没 / 能愿动词) + 把 + 宾语 + 动词 + 在 / 到 + 地点

Câu chữ “把” dùng để diễn tả một hành động tác động lên đối tượng cụ thể (người hoặc vật đã xác định), làm cho đối tượng đó dịch chuyển sang một vị trí mới. Nếu câu có phó từ phủ định (不, 没) hoặc động từ năng nguyện (想, 要, 能, 可以...), các từ này bắt buộc phải đứng trước giới từ “把”, không được đặt sau “把” hay sau động từ chính.

我会把这些题都记在本子上。 – Mình sẽ ghi hết những câu này vào trong vở.

老师把作业本放到桌子上了。 – Cô giáo đã để vở bài tập lên trên bàn rồi.

Bài học: HSK3 · 学习上的问题 – Những vấn đề trong học tập

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

愿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “愿” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1