bùliào BẤT LIỆU
1Liên từ
- không ngờ, chẳng ngờ
Ví dụ
Tā běnlái zhǔnbèi cānjiā kǎoshì, bùliào tūfā gāoshāo bùdébù tuīchí.Anh ấy vốn đã chuẩn bị đi thi, không ngờ lại sốt cao đột ngột nên đành phải hoãn lại.
Wǒmen dǎsuàn jīntiān qù jiāoyóu, bùliào tiān tūrán xià qǐ le dàyǔ.Chúng tôi định hôm nay đi dã ngoại, không ngờ trời lại đột ngột đổ mưa lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没想到;没有预料到。
búliào BẤT LIỆU
2Liên từ
- không ngờ
- chẳng ngờ
- không ngờ, chẳng dè
- không ngờ, chẳng ngờ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没想到,没有预料到。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
vế câu 1,不料 + vế câu 2
nối hai phân câu, vế sau biểu thị sự việc xảy ra ngoài dự tính hoặc trái ngược với mong đợi trước đó. VD: 本想出去走走,不料下雨了。– Vốn định ra ngoài đi dạo, ai ngờ trời lại mưa.
vế 1 + ,不料 + vế 2
Dùng ở đầu vế câu sau để biểu thị tình huống xảy ra bất ngờ ngoài dự kiến ban đầu. VD: 他去拜访朋友,不料扑了个空。– Anh ấy đến thăm bạn, không ngờ lại hụt mất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
