Chuyển đến nội dung
不料

bùliào · búliào

Hán Việt: BẤT LIỆU

Liên từ

HSK5

bùliào BẤT LIỆU

1Liên từ

  1. không ngờ, chẳng ngờ

Ví dụ

  1. 他本来准备参加考试,不料突发高烧不得不推迟。

    Tā běnlái zhǔnbèi cānjiā kǎoshì, bùliào tūfā gāoshāo bùdébù tuīchí.Anh ấy vốn đã chuẩn bị đi thi, không ngờ lại sốt cao đột ngột nên đành phải hoãn lại.

  2. 我们打算今天去郊游,不料天突然下起了大雨。

    Wǒmen dǎsuàn jīntiān qù jiāoyóu, bùliào tiān tūrán xià qǐ le dàyǔ.Chúng tôi định hôm nay đi dã ngoại, không ngờ trời lại đột ngột đổ mưa lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不料发生意外 bùliào fāshēng yìwàichẳng ngờ xảy ra sự cố ngoài ý muốn
  • 不料中途生病 bùliào zhōngtú shēngbìngkhông ngờ giữa chừng bị ốm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没想到;没有预料到。

búliào BẤT LIỆU

2Liên từ

  1. không ngờ
  2. chẳng ngờ
  3. không ngờ, chẳng dè
  4. không ngờ, chẳng ngờ

Ví dụ

  1. 本来以为今天会下雨,不料天气却格外晴朗。

    Běnlái yǐwéi jīntiān huì xiàyǔ, búliào tiānqì què géwài qínglǎng.Vốn tưởng hôm nay sẽ mưa, chẳng ngờ trời lại đặc biệt trong xanh.

  2. 我们正准备出门,不料突然停电了。

    Wǒmen zhèng zhǔnbèi chūmén, búliào tūrán tíngdiàn le.Chúng tôi đang chuẩn bị ra ngoài thì không ngờ đột nhiên mất điện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 谁知不料 shuízhī búliàoai ngờ chẳng dè
  • 果然不料 guǒrán búliàothực sự không ngờ
  • 不料发生意外 búliào fāshēng yìwàichẳng ngờ xảy ra tai nạn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没想到,没有预料到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

vế câu 1,不料 + vế câu 2

nối hai phân câu, vế sau biểu thị sự việc xảy ra ngoài dự tính hoặc trái ngược với mong đợi trước đó. VD: 本想出去走走,不料下雨了。– Vốn định ra ngoài đi dạo, ai ngờ trời lại mưa.

vế 1 + ,不料 + vế 2

Dùng ở đầu vế câu sau để biểu thị tình huống xảy ra bất ngờ ngoài dự kiến ban đầu. VD: 他去拜访朋友,不料扑了个空。– Anh ấy đến thăm bạn, không ngờ lại hụt mất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
料

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1