Chuyển đến nội dung
不正常

bùzhèngcháng

Hán Việt: BẤT CHÍNH THƯỜNG

Tính từ

1Tính từ

  1. không bình thường
  2. bất thường
  3. dị thường

Ví dụ

  1. 最近天气很不正常。

    Zuìjìn tiānqì hěn bùzhèngcháng.Dạo này thời tiết rất bất thường.

  2. 他的行为看起来有点不正常。

    Tā de xíngwéi kàn qǐlái yǒudiǎn bùzhèngcháng.Hành vi của anh ấy trông có vẻ hơi bất thường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 精神不正常 jīngshén bùzhèngchángtinh thần không bình thường
  • 关系不正常 guānxì bùzhèngchángquan hệ bất chính / không bình thường
  • 体温不正常 tǐwēn bùzhèngchángthân nhiệt bất thường
  • 不正常现象 bùzhèngcháng xiànxiànghiện tượng bất thường

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不同于一般规律或常态的;反常。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

有点 + 不正常

biểu thị trạng thái hơi khác lạ, không bình thường. VD: 他的心跳有点不正常。– Nhịp tim của anh ấy hơi bất thường.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
正
常

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1