Chuyển đến nội dung
常

cháng

Hán Việt: THƯỜNG

HSK3Bộ: 巾11 nét

1Phó từ

  1. thường
  2. thường xuyên
  3. thường, thường xuyên

Ví dụ

  1. 我常去图书馆看书。

    Wǒ cháng qù túshūguǎn kàn shū.

    Tôi thường đến thư viện đọc sách.

  2. 工作再忙,也要常回家看看。

    Gōngzuò zài máng, yě yào cháng huí jiā kànkan.

    Công việc có bận hơn nữa thì cũng nên thường xuyên về nhà thăm bố mẹ.

  3. 她常帮助有困难的同学。

    Tā cháng bāngzhù yǒu kùnnan de tóngxué.

    Cô ấy thường giúp đỡ những bạn học gặp khó khăn.

  4. 我常去图书馆。

    Wǒ cháng qù túshūguǎn.

    Tôi thường đi thư viện.

  5. 我常去图书馆借书。

    Wǒ cháng qù túshūguǎn jiè shū.

    Tôi thường đến thư viện mượn sách.

2Tính từ

  1. bình thường
  2. thông thường

Ví dụ

  1. 这是一种反常现象,非人之常情。

    Zhè shì yì zhǒng fǎncháng xiànxiàng, fēi rén zhī chángqíng.

    Đây là một hiện tượng bất thường, không hợp lẽ thường của con người.

  2. 胜败乃兵家常事。

    Shèngbài nǎi bīngjiā chángshì.

    Thắng bại là chuyện thường tình của nhà binh.

  3. 冬天下雪是北方很常有的事。

    Dōngtiān xià xuě shì běifāng hěn chángyǒu de shì.

    Mùa đông có tuyết rơi là việc rất bình thường ở miền bắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 常客 chángkèkhách quen
  • 常态 chángtàitrạng thái bình thường
  • 常年 chángniánquanh năm
  • 人之常情 rén zhī chángqínglẽ thường tình của con người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

时常,经常;一般,普通。

Ghi chú: Phía trên là bộ thượng 尚 rút gọn, dưới là bộ cân 巾 (khăn).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

常 + động từ

diễn tả hành động diễn ra thường xuyên, tương đương với 经常 nhưng có thể dùng đơn âm tiết. VD: 常来玩儿!– Thường xuyên đến chơi nhé!

Chủ ngữ + 不仅 / 不光……,还 / 而且……

Cấu trúc câu phức tăng tiến biểu thị ý 'không những... mà còn...'. Vế sau là sự mở rộng, bổ sung hoặc tiến thêm một bước so với vế trước. Khi hai vế có cùng một chủ ngữ, chủ ngữ bắt buộc phải đứng trước liên từ '不仅' hoặc '不光'.

现在我不仅会扫码结账,还会在网上购物了。 – Giờ mình không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết mua sắm trên mạng.

王老师不仅教我们中文,而且常带我们了解中国文化。 – Cô Vương không chỉ dạy chúng em tiếng Trung mà còn thường dẫn chúng em tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

偶尔

Phó từ tần suất "偶尔" (thỉnh thoảng, đôi khi) dùng trước động từ biểu thị hành động hoặc tình huống diễn ra rất ít lần, không thường xuyên. Thường đi kèm với "才" hoặc "会".

他不常运动,偶尔才去打一次球。 – Anh ấy không hay vận động, thỉnh thoảng mới đi chơi bóng một lần.

我每天自己做饭,偶尔才点外卖。 – Ngày nào tôi cũng tự nấu ăn, thỉnh thoảng mới gọi đồ ăn ngoài.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

常

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “常” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1