Từ điển chưa có mục “不满意”. Pinyin tham khảo: bù mǎn yì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Zhè bù diànshìjù jùqíng tài zhùshuǐ, guānzhòng hěn bù mǎnyì.Kịch bản bộ phim truyền hình này bị 'bơm nước' (kéo dài lê thê) quá mức, khán giả rất không hài lòng.
Từ mục 注水
Rúguǒ nǐ duì zhè fèn gōngzuò bù mǎnyì, suíshí kěyǐ cízhí.Nếu bạn không hài lòng với công việc này, bất cứ lúc nào cũng có thể xin nghỉ.
Từ mục 辞职
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
