1Tính từ
- không hài hòa
- bất hòa
- không ăn khớp
Ví dụ
Zhè liǎng zhǒng yánsè dāpèi zài yìqǐ hěn bù tiáohé.
Hai màu này phối với nhau rất không hài hòa.
Jiātíng nèibù chǎnshēng le bù tiáohé de shēngyīn.
Trong nội bộ gia đình đã xuất hiện những tiếng nói bất hòa.
Xīn jiù jiànzhù fēnggé xiǎnde yǒuxiē bù tiáohé.
Phong cách kiến trúc mới và cũ có vẻ hơi cọc cạch, không hài hòa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不配合,不协调;矛盾。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
显得/有些 + 不调和
Dùng biểu thị trạng thái không hài hòa, không ăn khớp. VD: 他的穿着和环境显得很不调和。– Cách ăn mặc của anh ấy có vẻ rất không ăn khớp với môi trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
