Từ điển chưa có mục “不起眼”. Pinyin tham khảo: bù qǐ yǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zài diànyǐng zhōng bànyǎn yí gè bù qǐyǎn de xiǎo pèijué.
Anh ấy đóng một vai phụ nhỏ không mấy nổi bật trong phim.
Từ mục 配角
Yěcǎo suīrán bù qǐyǎn, dàn shēngmìnglì shífēn wánqiáng.
Cỏ dại tuy không bắt mắt nhưng sức sống vô cùng kiên cường.
Từ mục 野草
Zhè jiā cāntīng suīrán bù qǐyǎn, dàn càipǐn xìngjiàbǐ jí jiā.
Nhà hàng này tuy không bắt mắt, nhưng đồ ăn cực kỳ đáng tiền.
Từ mục 性价比
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
