Chuyển đến nội dung
丑事醜事

chǒushì

Hán Việt: SỬU SỰ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 件、桩

1Danh từ

  1. chuyện xấu hổ
  2. chuyện nhục nhã
  3. bê bối

Ví dụ

  1. 家丑不可外扬,这种丑事怎么能到处说?

    Jiāchǒu bù kě wàiyáng, zhè zhǒng chǒushì zěnme néng dàochù shuō?Tốt đẹp phô ra xấu xa đậy lại, chuyện xấu hổ này sao có thể đi rêu rao khắp nơi?

  2. 他做出了违背道德的丑事。

    Tā zuòchū le wéibèi dàodé de chǒushì.Anh ta đã làm ra chuyện bại hoại đạo đức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一件丑事 yí jiàn chǒushìmột vụ bê bối
  • 做丑事 zuò chǒushìlàm chuyện bậy bạ
  • 曝光丑事 bàoguāng chǒushìphanh phui bê bối
  • 掩盖丑事 yǎngài chǒushìche đậy chuyện xấu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不体面的、丢脸的事情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 丑事 + 曝光/揭露

Phanh phui hoặc vạch trần chuyện xấu, việc bê bối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丑
事

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1