1Danh từ
- vụ bê bối
- chuyện xấu hổ
- scandal
Ví dụ
Zhè qǐ zhèngzhì chǒuwén yǐnqǐ le guǎngfàn guānzhù.
Vụ bê bối chính trị này đã thu hút sự chú ý rộng rãi.
Zhè wèi guānyuán yīn juǎnrù chǒuwén ér cízhí.
Vị quan chức này từ chức vì dính líu đến bê bối.
Méitǐ bàoguāng le zhè jiā gōngsī de cáiwù chǒuwén.
Truyền thông đã phanh phui vụ bê bối tài chính của công ty này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指丑恶下流的事情或传闻。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
卷入/陷入 + 丑闻
Bị dính líu hoặc rơi vào vụ tai tiếng, bê bối. VD: 他不幸卷入了这起丑闻。– Anh ấy không may bị dính vào vụ bê bối này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
