Chuyển đến nội dung
专门化專門化

zhuānménhuà

Hán Việt: CHUYÊN MÔN HÓA

Động từTính từ

HSK6

1Động từ

  1. chuyên môn hóa

Ví dụ

  1. 现代工业生产越来越倾向于专门化。

    Xiàndài gōngyè shēngchǎn yuèláiyuè qīngxiàng yú zhuānménhuà.Sản xuất công nghiệp hiện đại ngày càng có xu hướng chuyên môn hóa.

  2. 专门化分工提高了工作效率。

    Zhuānménhuà fēngōng tígāo le gōngzuò xiàolǜ.Phân công chuyên môn hóa đã nâng cao hiệu suất làm việc.

2Tính từ

  1. mang tính chuyên môn hóa

Ví dụ

  1. 这项任务需要专门化的人才。

    Zhè xiàng rènwu xūyào zhuānménhuà de réncái.Nhiệm vụ này cần nhân tài có tính chuyên môn hóa.

  2. 他的研究领域非常专门化。

    Tā de yánjiū lǐngyù fēicháng zhuānménhuà.Lĩnh vực nghiên cứu của anh ấy rất chuyên môn hóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 专门化生产 zhuānménhuà shēngchǎnsản xuất chuyên môn hóa
  • 分工专门化 fēngōng zhuānménhuàchuyên môn hóa phân công lao động
  • 高度专门化 gāodù zhuānménhuàchuyên môn hóa cao độ
  • 专门化训练 zhuānménhuà xùnliànhuấn luyện chuyên môn hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指分工日益明确、业务逐步集中于某一特定领域的进程或状态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

趋向/走向 + 专门化

Khuynh hướng/tiến tới chuyên môn hóa. VD: 医疗行业正逐步走向专门化。– Ngành y tế đang dần tiến tới chuyên môn hóa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

专
门
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1