Chuyển đến nội dung
世故

shìgù

Hán Việt: THẾ CỐ

HSK7–9

1Tính từ

  1. sành sỏi
  2. ranh đời
  3. lõi đời

Ví dụ

  1. 年纪轻轻,却显得很世故。

    Niánjì qīngqīng, què xiǎnde hěn shìgù.

    Tuổi còn trẻ mà tỏ ra rất lõi đời.

  2. 他为人圆滑世故,从不得罪任何人。

    Tā wéirén yuánhuá shìgù, cóng bù dézuì rènhé rén.

    Anh ấy làm người khéo léo sành sỏi, không bao giờ đắc tội với ai.

  3. 随着阅历的增长,他也变得越来越世故了。

    Suízhe yuèlì de zēngzhǎng, tā yě biànde yuè lái yuè shìgù le.

    Cùng với sự tích lũy vốn sống, anh ấy cũng trở nên ngày càng từng trải ranh đời hơn.

2Danh từ

  1. thói đời
  2. sự đời

Ví dụ

  1. 他人情世故懂得很多。

    Tā rénqíng shìgù dǒng de hěn duō.

    Anh ấy rất am hiểu nhân tình thế thái.

  2. 他初入社会,尚不懂得世故。

    Tā chū rù shèhuì, shàng bù dǒngde shìgù.

    Cậu ấy mới bước chân vào xã hội, vẫn chưa hiểu thói đời.

  3. 深谙世故的老者总能给出明智的建议。

    Shēn'ān shìgù de lǎozhě zǒng néng gěichū míngzhì de jiànyì.

    Người già am tường sự đời luôn có thể đưa ra những lời khuyên sáng suốt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 人情世故 rénqíng shìgùnhân tình thế thái, sự đời
  • 圆滑世故 yuánhuá shìgùkhôn khéo lõi đời
  • 懂得世故 dǒngde shìgùhiểu thói đời
  • 深谙世故 shēn'ān shìgùam tường sự đời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

处事圆滑,懂得为人处世的世俗习惯;也指人情世态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

显得 / 变 / 极其 + 世故

Dùng làm vị ngữ để miêu tả tính cách từng trải, khéo léo hoặc ranh đời.

懂 / 谙 + 人情世故

Biết hoặc am hiểu các quy tắc ứng xử xã hội và tâm lý thói đời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

世
故

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1