1Tính từ
- sành sỏi
- ranh đời
- lõi đời
Ví dụ
Niánjì qīngqīng, què xiǎnde hěn shìgù.
Tuổi còn trẻ mà tỏ ra rất lõi đời.
Tā wéirén yuánhuá shìgù, cóng bù dézuì rènhé rén.
Anh ấy làm người khéo léo sành sỏi, không bao giờ đắc tội với ai.
Suízhe yuèlì de zēngzhǎng, tā yě biànde yuè lái yuè shìgù le.
Cùng với sự tích lũy vốn sống, anh ấy cũng trở nên ngày càng từng trải ranh đời hơn.
2Danh từ
- thói đời
- sự đời
Ví dụ
Tā rénqíng shìgù dǒng de hěn duō.
Anh ấy rất am hiểu nhân tình thế thái.
Tā chū rù shèhuì, shàng bù dǒngde shìgù.
Cậu ấy mới bước chân vào xã hội, vẫn chưa hiểu thói đời.
Shēn'ān shìgù de lǎozhě zǒng néng gěichū míngzhì de jiànyì.
Người già am tường sự đời luôn có thể đưa ra những lời khuyên sáng suốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
处事圆滑,懂得为人处世的世俗习惯;也指人情世态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
显得 / 变 / 极其 + 世故
Dùng làm vị ngữ để miêu tả tính cách từng trải, khéo léo hoặc ranh đời.
懂 / 谙 + 人情世故
Biết hoặc am hiểu các quy tắc ứng xử xã hội và tâm lý thói đời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
