Chuyển đến nội dung
故

gù

Hán Việt: CỐ

Danh từTính từĐộng từLiên từ

HSK7–9Bộ: 攵9 nét

1Danh từ

  1. duyên cớ
  2. nguyên do
  3. tai nạn
  4. sự cố

Ví dụ

  1. 事出有故。

    Shì chū yǒu gù.Chuyện xảy ra đều có nguyên do.

  2. 变故

    biàngùbiến cố

2Tính từ

  1. cũ
  2. xưa

Ví dụ

  1. 故乡

    gùxiāngquê hương, quê cũ

  2. 多年以后,他终于回到了故乡。

    Duō nián yǐhòu, tā zhōngyú huí dào le gùxiāng.Nhiều năm sau, cuối cùng ông ấy cũng trở về quê hương.

3Động từ

  1. chết
  2. mất

Ví dụ

  1. 父母早故。

    Fùmǔ zǎo gù.Cha mẹ mất sớm.

  2. 这位著名的科学家于昨日因病故去。

    Zhè wèi zhùmíng de kēxuéjiā yú zuórì yīn bìng gù qù.Nhà khoa học nổi tiếng này đã qua đời vì bệnh tật vào hôm qua.

4Liên từ

  1. cho nên
  2. vì vậy

Ví dụ

  1. 因情况有变,故推迟会议。

    Yīn qíngkuàng yǒu biàn, gù tuīchí huìyì.Vì tình hình thay đổi, cho nên hoãn cuộc họp.

  2. 他自幼酷爱书法,故能写出一手好字。

    Tā zìyòu kù'ài shūfǎ, gù néng xiě chū yī shǒu hǎo zì.Anh ấy từ nhỏ đã say mê thư pháp, cho nên mới viết được nét chữ đẹp như vậy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无缘无故 wúyuán wúgùvô duyên vô cớ
  • 故步自封 gùbù zìfēngdậm chân tại chỗ / bảo thủ
  • 已故 yǐ gùđã qua đời / cố (người đã khuất)
  • 故弄玄虚 gùnòng xuánxūcố tình làm cho bí hiểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

缘故;旧的、原来的;死去;因此。

Ghi chú: Bên trái là chữ cổ (古 - xưa cũ), bên phải là bộ phộc (攵 - đánh khẽ/hành động); chuyện xưa cũ tạo thành câu chuyện.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

因……故……

Dùng trong văn ngôn hoặc văn phong trang trọng, biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả (Bởi vì... cho nên...). VD: 因病故缺席。– Vì ốm nên vắng mặt.

Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ động lượng (数词 + 动量词)

Câu chữ “把” kết hợp với bổ ngữ động lượng (như 一遍, 两次, 好几次...) dùng để nhấn mạnh số lần hoặc tần suất mà động tác tác động lên đối tượng (tân ngữ). Bổ ngữ động lượng luôn đứng ngay sau động từ chính.

大家提前把故事看了一遍,所以都看懂了。 – Mọi người đã đọc cốt truyện trước một lượt, nên đều xem hiểu.

他把这个动作练了好几次,终于做对了。 – Anh ấy luyện động tác này mấy lần, cuối cùng cũng làm đúng.

Bài học: HSK4 · 看演出,读好书 – Xem biểu diễn, đọc sách hay

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

故

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “故” 14

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1