1Danh từ
- glixerol
- glycerin
Ví dụ
Bǐngsānchún súchēng gānyóu, yǒu hěn qiáng de xīshīxìng.
Glycerol thường gọi là glycerin, có tính hút ẩm rất mạnh.
Hěn duō hùfūpǐn zhōng dōu hányǒu bǐngsānchún chéngfèn.
Rất nhiều sản phẩm dưỡng da đều chứa thành phần glycerol.
Bǐngsānchún néng yǔ shuǐ yǐ rènyì bǐlì hùróng.
Glycerol có thể hòa tan với nước theo bất kỳ tỷ lệ nào.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有机化合物,无色无臭有甜味的黏稠液体,俗称甘油。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
以 + 丙三醇 + 为原料
Lấy glycerol làm nguyên liệu sản xuất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
