1Danh từ
- propylene glycol (hợp chất hóa học)
Ví dụ
Bǐng'èrchún cháng yòngzuò huàzhuāngpǐn de bǎoshījì.
Propylene glycol thường được dùng làm chất giữ ẩm trong mỹ phẩm.
Zhè zhǒng yàoshuǐ lǐ hányǒu wēiliàng de bǐng'èrchún.
Loại thuốc nước này có chứa một lượng nhỏ propylene glycol.
Gōngyèjí bǐng'èrchún kěyǐ yòngyú shēngchǎn fángdòngyè.
Propylene glycol cấp công nghiệp có thể dùng để sản xuất dung dịch chống đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种有机化合物,无色粘稠液体,常用作溶剂、吸湿剂和防冻剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用丙二醇作为……
Sử dụng propylene glycol làm cái gì. VD: 这种产品用丙二醇作为稳定剂。– Sản phẩm này sử dụng propylene glycol làm chất ổn định.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
