1Số từ
- hai
- hai, số 2
- hai, số hai
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目,一加一所得。
Ghi chú: Số đếm; trước lượng từ thường dùng 两 thay cho 二.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
二 vs. 两 (liǎng)
二 dùng khi đếm số, thứ tự hoặc số nhà/điện thoại; còn 两 dùng trước lượng từ để chỉ số lượng.
Cách dùng số từ “二” (èr) và “两” (liǎng)
Cả “二” và “两” đều mang nghĩa là 2. Tuy nhiên, “二” dùng trong số đếm thông thường, số thứ tự (như 第二 - thứ hai), hoặc các số từ hàng chục trở lên (như 十二, 二十二). Còn “两” thường được dùng trước lượng từ để chỉ số lượng.
我有两个哥哥。 – Tôi có hai anh trai.
我们有十二个同学。 – Chúng tôi có mười hai bạn học.
Bài học: HSK1 · 你家有几口人? – Nhà bạn có mấy người?
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “二” 18
- 第二dìèrthứ hai; thứ nhìHSK1
- 二十èrshíhai mươi; hai chục (20)HSK1
- 二月èryuè NHỊ NGUYỆTtháng hai; tháng 2HSK1
- 十二shíèr THẬP NHỊmười hai; số 12HSK1
- 周二zhōuèr CHU NHỊthứ BaHSK1
- 二手èrshǒu NHỊ THỦđồ cũ; đã qua sử dụng; gián tiếpHSK5
- 二醇èrchún NHỊ THUẦNđiol; chất chứa hai nhóm hiđroxyl
- 二等èrděng NHỊ ĐẲNGhạng hai; loại hai; cấp hai
- 二分èrfēn NHỊ PHÂNchia đôi; chia làm hai phần; xuân phân và thu phân (nói tắt)
- 二糖èrtáng NHỊ ĐƯỜNGđường đôi; disaccharide
- 星期二xīngqī'èr TINH KỲ NHỊthứ baHSK1
- 十二月shíèryuè THẬP NHỊ NGUYỆTtháng Mười Hai; tháng ChạpHSK1
- 礼拜二lǐbàièr LỄ BÁI NHỊthứ BaHSK3
- 二维码èrwéimǎ NHỊ DUY MÃmã QR; mã vạch hai chiềuHSK5
- 丙二醇bǐngèrchún BÍNH NHỊ THUẦNpropylene glycol (hợp chất hóa học)HSK6
- 心宿二xīnxiùèr TÂM TÚ NHỊsao Antares; sao Tâm Nhị; sao Đại Hỏa (ngôi sao sáng nhất chòm sao Bọ Cạp)HSK6
- 二倍体èrbèitǐ NHỊ BỘI THỂthể lưỡng bội (sinh học)
- 二等舱èrděngcāng NHỊ ĐẲNG THƯƠNGkhoang hạng hai (trên tàu thủy, máy bay)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
