Chuyển đến nội dung
丙烯醛

bǐngxīquán

Hán Việt: BÍNH HI THUYÊN

Danh từ

1Danh từ

  1. acrolein
  2. acrolein (chất hóa học)

Ví dụ

  1. 丙烯醛是一种有强烈刺激性气味的液体。

    Bǐngxīquán shì yì zhǒng yǒu qiángliè cìjīxìng qìwèi de yètǐ.Acrolein là một chất lỏng có mùi kích ứng nồng nặc.

  2. 油温过高时会产生少量的丙烯醛。

    Yóuwēn guò gāo shí huì chǎnshēng shǎoliàng de bǐngxīquán.Nhiệt độ dầu quá cao sẽ sinh ra một lượng nhỏ acrolein.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吸入丙烯醛 xīrù bǐngxīquánhít phải acrolein
  • 丙烯醛蒸气 bǐngxīquán zhēngqìhơi acrolein
  • 丙烯醛毒性 bǐngxīquán dúxìngđộc tính của acrolein
  • 生成丙烯醛 shēngchéng bǐngxīquántạo ra acrolein

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种最简单的不饱和醛,无色液体,有强烈的刺激性气味,易挥发且有毒。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

丙烯醛 + 用于/是 + danh từ

Giới thiệu tính chất hoặc ứng dụng của acrolein. VD: 丙烯醛是有毒物质。– Acrolein là chất độc hại.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丙
烯
醛

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1