1Danh từ
- propanol (một hợp chất hóa học)
Ví dụ
Bǐngchún cháng yòngyú huàgōng róngjì.
Propanol thường được dùng làm dung môi hóa chất.
Yìbǐngchún shì xiāodújì zhōng chángjiàn de chéngfèn.
Isopropanol là thành phần phổ biến trong các dung dịch khử trùng.
Shíyànshì nèi yīng tuǒshàn cúnfàng bǐngchún děng yìrán yètǐ.
Trong phòng thí nghiệm cần bảo quản cẩn thận các chất lỏng dễ cháy như propanol.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种含有三个碳原子的醇类有机化合物,易挥发且易燃,常用作溶剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 丙醇 + 做/制成……
Dùng propanol làm dung môi hoặc nguyên liệu. VD: 实验室用丙醇进行萃取。– Phòng thí nghiệm dùng propanol để chiết xuất.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “丙醇” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
