1Danh từ
- isopropanol
- rượu isopropylic (hóa chất công nghiệp, dung môi sát trùng)
Ví dụ
Yìbǐngchún cháng yòng zuò diànzǐ yuánjiàn de qīngjiéjì.
Isopropanol thường được dùng làm chất làm sạch các linh kiện điện tử.
Shíyànshì lǐ shǐyòng yìbǐngchún shí bìxū yuǎnlí mínghuǒ.
Khi sử dụng isopropanol trong phòng thí nghiệm phải tránh xa ngọn lửa trần.
Xǔduō xiāodú shījīn lǐ dōu hányǒu yìbǐngchún chéngfèn.
Nhiều loại khăn ướt khử trùng đều chứa thành phần isopropanol.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种无色有特殊气味的有机化合物,常用作溶剂和消毒剂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 异丙醇 + động từ
dùng isopropanol để làm gì. VD: 用异丙醇擦拭表面 – Dùng isopropanol để lau bề mặt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
