1Danh từ
- chủ nhà (nước/đơn vị đăng cai tổ chức)
- người chủ tiệc
Ví dụ
Zuòwéi běncì dàhuì de dōngdàozhǔ, wǒmen rèliè huānyíng gèwèi jiābīn.
Với tư cách là chủ nhà của đại hội lần này, chúng tôi nhiệt liệt chào đón quý vị đại biểu.
Zhōngguó shì běnjiè guójì lùntán de dōngdàozhǔ.
Trung Quốc là nước chủ nhà của diễn đàn quốc tế lần này.
Jīntiān wǒ lái zuò dōngdàozhǔ, qǐng dàjiā chī yí dùn biànfàn.
Hôm nay tôi xin làm chủ tiệc mời mọi người một bữa cơm thân mật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
请客的主人;也指接待或主办某项活动的一方。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
作为 + 东道主,...
dùng trong văn phong trang trọng khi đứng ra tiếp đãi khách hoặc đại diện ban tổ chức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
