Chuyển đến nội dung
丝氨酸絲氨酸

sīānsuān

Hán Việt: TI AM TOAN

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. serin (một loại axit amin)

Ví dụ

  1. 丝氨酸是一种常见的氨基酸。

    Sī'ānsuān shì yì zhǒng chángjiàn de ānjīsuān.Serin là một loại axit amin phổ biến.

  2. 人体可以通过代谢合成丝氨酸。

    Réntǐ kěyǐ tōngguò dàixiè héchéng sī'ānsuān.Cơ thể người có thể tổng hợp serin thông qua quá trình trao đổi chất.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丝氨酸蛋白酶 sī'ānsuān dànbáiméiserine protease
  • 磷酸丝氨酸 línsuān sī'ānsuānphosphoserine
  • 合成丝氨酸 héchéng sī'ānsuāntổng hợp serin
  • 丝氨酸残基 sī'ānsuān cánjīgốc serin

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种非必需氨基酸,参与蛋白质合成和多种生物代谢过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有 + 丝氨酸

Dùng trong ngữ cảnh hóa sinh học để diễn đạt thành phần có chứa chất này. VD: 该物质含有丝氨酸。– Chất này chứa serin.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

丝
氨
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1