1Động từ
- phân cực
- lưỡng cực hóa
Ví dụ
Pínfù chājù dǎozhì shèhuì cáifù liǎngjíhuà.
Khoảng cách giàu nghèo dẫn đến sự phân cực của cải trong xã hội.
Yúlùn zài wǎnglù shàng zhújiàn liǎngjíhuà.
Dư luận trên mạng dần phân cực.
Xuéshēng chéngjì chūxiàn le yánzhòng de liǎngjíhuà qīngxiàng.
Thành tích của học sinh xuất hiện xu hướng phân cực nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向两个极端方向发展或分化。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
呈 / 出现 + 两极化 + 趋势/倾向
Dùng để miêu tả hiện tượng hoặc tình trạng đang tách dần về hai thái cực đối lập.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
