1Danh từ
- lớp lưỡng cư
- loài lưỡng cư
Ví dụ
Liǎngqīlèi shì jǐzhuī dòngwù cóng shuǐshēng xiàng lùshēng guòdù de lèixíng.Lớp lưỡng cư là dạng chuyển tiếp từ sống dưới nước lên cạn của động vật có xương sống.
Zhè běn shēngwù shū xiángxì jièshào le liǎngqīlèi de tèzhēng.Cuốn sách sinh học này giới thiệu chi tiết các đặc điểm của lớp lưỡng cư.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
脊椎动物的一类,包括青蛙、蟾蜍、蝾螈等,统称两栖纲。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
两栖类 + 特征 / 习性
Dùng làm thuật ngữ phân loại học trong sinh học, đứng trước các danh từ chỉ đặc trưng, tập tính sinh học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
