Chuyển đến nội dung
严厉批评嚴厲批評

yánlìpīpíng

HSK6Lượng từ: 次、番

1Động từ

  1. phê bình nghiêm khắc
  2. chỉ trích gay gắt

Ví dụ

  1. 老师严厉批评了迟到的学生。

    Lǎoshī yánlì pīpíng le chídào de xuésheng.

    Thầy giáo đã nghiêm khắc phê bình những học sinh đi muộn.

  2. 这种不负责任的行为受到了大家的严厉批评。

    Zhè zhǒng bù fù zérèn de xíngwéi shòudào le dàjiā de yánlì pīpíng.

    Hành vi thiếu trách nhiệm này đã bị mọi người chỉ trích gay gắt.

  3. 经理严厉批评了他的工作态度。

    Jīnglǐ yánlì pīpíng le tā de gōngzuò tàidu.

    Giám đốc đã phê bình gay gắt thái độ làm việc của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 受到严厉批评 shòudào yánlì pīpíngbị phê bình nghiêm khắc
  • 遭到严厉批评 zāodào yánlì pīpínggặp phải chỉ trích gay gắt
  • 接受严厉批评 jiēshòu yánlì pīpíngtiếp nhận phê bình nghiêm khắc
  • 予以严厉批评 yǔyǐ yánlì pīpíngtiến hành phê bình gay gắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以严肃厉害的态度指出缺点或错误。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

严厉批评 + tân ngữ

Phê bình nghiêm khắc ai hoặc điều gì. VD: 严厉批评这种错误。 – Phê bình nghiêm khắc sai lầm này.

受到/遭到 + 严厉批评

Bị hoặc chịu sự chỉ trích gay gắt. VD: 受到严厉批评。 – Bị phê bình nghiêm khắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

严
厉
批
评

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1