1Danh từ riêng
- Trung Hoa
Ví dụ
Zhōnghuá wénhuà yuányuǎnjiúlóng.
Văn hóa Trung Hoa có nguồn gốc lâu đời.
Tā shì zhùmíng de Zhōnghuá lǎozìhào chuánrén.
Ông ấy là người kế thừa thương hiệu lâu đời nổi tiếng của Trung Hoa.
Zhènxīng Zhōnghuá shì měi gè Zhōngguórén de xīnyuàn.
Chấn hưng Trung Hoa là tâm nguyện của mỗi người dân Trung Quốc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代华夏族建国于黄河流域,自以为天下中心,故称中华;现为中国的别称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
中华 + danh từ (文化/传统/美食)
dùng như định ngữ biểu thị đặc trưng của đất nước hoặc nền văn minh Trung Hoa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “中华” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
