1Danh từ riêng
- dân tộc Trung Hoa
Ví dụ
Tuánjié shì Zhōnghuá Mínzú de yōuliáng chuántǒng.
Đoàn kết là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
Qínláo shì Zhōnghuá Mínzú de chuántǒng měidé.
Cần cù là đức tính truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
Zhōnghuá Mínzú yǒuzhe wǔqiān nián de yōujiǔ lìshǐ.
Dân tộc Trung Hoa có bề dày lịch sử 5.000 năm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
中国各民族的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
中华民族 + 的 + 传统/历史/精神
danh từ riêng thường kết hợp với các danh từ trừu tượng chỉ truyền thống, văn hóa, tinh thần của cộng đồng người Trung Quốc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
