1Danh từ
- người am hiểu Trung Quốc, chuyên gia Trung Quốc
Ví dụ
Tā zài Běijīng zhù le shí nián, shì ge zhōngguótōng.
Anh ấy sống ở Bắc Kinh 10 năm, là một người rất am hiểu Trung Quốc.
Dàwèi Hànyǔ shuō de jí hǎo, duì Zhōngguó wénhuà yě fēicháng liǎojiě, dàjiā dōu jiào tā zhōngguótōng.
David nói tiếng Trung rất giỏi, lại vô cùng hiểu văn hóa Trung Quốc, mọi người đều gọi anh ấy là chuyên gia Trung Quốc.
Rúguǒ nǐ xiǎng liǎojiě Zhōngguó xísú, qù wènwen nàge zhōngguótōng ba.
Nếu bạn muốn tìm hiểu phong tục Trung Quốc, hãy đi hỏi anh chàng am hiểu Trung Quốc đó xem.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指熟悉并精通中国政治、经济、历史、文化等方面的外国人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
是个 + 中国通
Dùng làm vị ngữ biểu thị một người nước ngoài am hiểu tường tận văn hóa, ngôn ngữ Trung Quốc. VD: 玛丽在中国很多年,是个中国通。– Mary ở Trung Quốc nhiều năm, là người rất rành Trung Quốc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
