1Tính từ
- cỡ vừa
- loại vừa
- loại trung bình
Ví dụ
Wǒmen gōngsī mǎi le yí liàng zhōngxíng huòchē.
Công ty chúng tôi đã mua một chiếc xe tải hạng trung.
Zhè shì yì jiā zhōngxíng qǐyè, yuángōng yǒu liǎng bǎi rén.
Đây là một doanh nghiệp quy mô vừa, có hai trăm nhân viên.
Zhōngxíng kèchē shìhé duǎntú lǚyóu.
Xe khách cỡ vừa thích hợp cho du lịch cự ly ngắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大小或规模介于大型和小型之间的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
中型 + danh từ
Dùng làm định ngữ trực tiếp bổ nghĩa cho danh từ chỉ kích thước hoặc quy mô vừa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
