1Tính từ
- trung bình
- vừa phải
- trung đẳng, hạng vừa, mức trung bình
Ví dụ
Tā shēncái zhōngděng, bù gāo yě bù ǎi.
Anh ấy có dáng người tầm thước, không cao cũng không thấp.
Zhèlǐ de xiāofèi shuǐpíng zài quánguó shǔyú zhōngděng.
Mức tiêu dùng ở đây thuộc mức trung bình trên cả nước.
Zhè suǒ xuéxiào de jiàoxué zhìliàng dádào le zhōngděng piān shàng de shuǐpíng.
Chất lượng dạy học của trường này đạt mức khá trên trung bình.
Tā de gèzi shì zhōngděng shēncái.
Dáng người anh ấy ở mức trung bình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
介于上等与下等或高等与初等之间的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
中等 + Danh từ
dùng làm định ngữ để miêu tả quy mô, trình độ hoặc mức độ bậc trung.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
