1Động từ
- trúng độc
- ngộ độc
Ví dụ
Tā chī le biànzhì de shíwù, dǎozhì shíwù zhòngdú.
Anh ấy ăn phải thức ăn biến chất nên bị ngộ độc thực phẩm.
Dōngtiān zài shìnèi yòng méilú qǔnuǎn yào zhùyì fángzhǐ méiqì zhòngdú.
Mùa đông dùng bếp than sưởi ấm trong nhà cần chú ý phòng tránh ngộ độc khí than.
Zhè tái diànnǎo zhòngdú le, hěn duō zhòngyào wénjiàn dǎ bù kāi.
Máy tính này bị nhiễm virus rồi, nhiều tập tin quan trọng không mở được.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物体受到毒物侵害而引起机体功能紊乱或病变。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Danh từ (loại độc/nguồn độc) + 中毒
chỉ cụ thể loại ngộ độc do tác nhân nào gây ra.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “中毒” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
