1Danh từ
- ngộ độc rượu
- nhiễm độc cồn
Ví dụ
Tā yīnwèi hē le tài duō jiǔ ér dǎozhì jíxìng jiǔjīng zhòngdú.
Anh ấy vì uống quá nhiều rượu mà dẫn đến ngộ độc cồn cấp tính.
Yánzhòng jiǔjīng zhòngdú kěnéng huì wēijí shēngmìng.
Ngộ độc rượu nghiêm trọng có thể đe dọa đến tính mạng.
Bìngrén bèi zhěnduàn wéi mànxìng jiǔjīng zhòngdú.
Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng ngộ độc rượu mãn tính.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因摄入过量酒精而引起的中枢神经系统功能紊乱及代谢障碍等病理状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因为 + 过量饮酒 + 导致/引起 + 酒精中毒
Do uống quá nhiều rượu dẫn đến ngộ độc cồn. VD: 他因过量饮酒导致酒精中毒。– Anh ấy do uống rượu quá mức dẫn đến ngộ độc rượu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
