1Danh từ
- trạm tiếp sóng
- trạm trung chuyển
- trạm tiếp sức
Ví dụ
Gāoshān shang de zhōngjìzhàn bǎozhèng le tōngxùn xìnhào de chàngtōng.Trạm tiếp sóng trên núi cao bảo đảm cho tín hiệu thông tin liên lạc được thông suốt.
Zhè gè xiǎodǎo chéngwéi le hángxíng chuánzhī de zhòngyào zhōngjìzhàn.Hòn đảo nhỏ này đã trở thành trạm tiếp tế trung chuyển quan trọng cho tàu bè qua lại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通信线路上用来放大、转发信号的中间站点;也指旅途中的转运、停靠站。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……作为/当做中继站
coi địa điểm nào đó là trạm trung chuyển/tiếp sức. VD: 把海岛作为中继站。– Coi hải đảo làm trạm tiếp tế trung chuyển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
