1Động từ
- đứng
Ví dụ
Qǐng zhàn qǐlái huídá wèntí.
Xin mời đứng dậy trả lời câu hỏi.
Tā zài ménkǒu zhàn le bàntiān.
Anh ấy đứng ở cửa suốt nửa ngày trời.
Gōnggòng qìchē shang rén hěn duō, wǒmen zhǐ néng zhànzhe.
Trên xe buýt đông người quá, chúng tôi chỉ có thể đứng.
Xīnláng hé xīnniáng zhèng zhànzhe huānyíng kèrén.
Chú rể và cô dâu đang đứng đón khách.
Zhàn zài jiǎngtái shang de jiù shì wǒmen de fǔdǎoyuán.
Người đang đứng trên bục giảng chính là thầy cố vấn học tập của chúng tôi.
2Danh từ
- trạm
- bến
- ga
- bến, ga, trạm
- trạm, ga, bến
- trạm, bến, ga
- trạm, bến
Ví dụ
Xià yí zhàn shì huǒchēzhàn.
Bến tiếp theo là ga tàu hoả.
Wǒ gāi zài nǎ yí zhàn xià chē?
Tôi nên xuống ở trạm nào?
Cóng zhèlǐ zuò sān zhàn jiù dào le.
Từ đây đi ba trạm là tới rồi.
Wǒ zài xià yí zhàn xià chē.
Tôi xuống xe ở bến tiếp theo.
Xià yí zhàn shì Běijīng zhàn.
Trạm tiếp theo là ga Bắc Kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
直立,双脚着地支撑身体;交通沿线设立的停靠处所。
Ghi chú: Bên trái là bộ Lập 立 (đứng), bên phải là chữ Chiêm 占; đứng lại một chỗ đón xe chính là trạm, bến xe.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
站着 + động từ
đứng làm gì đó (trạng thái tiếp diễn). VD: 他站着说话不腰疼。– Anh ấy đứng nói không biết mệt.
坐 / 走 + con số + 站
đi / ngồi bao nhiêu trạm xe. VD: 坐两站地铁。– Đi hai trạm tàu điện ngầm.
Định ngữ đa tầng: [Thời gian / Địa điểm] + [Hành động / Trạng thái] + [Đặc điểm] + 的 + Danh từ trung tâm
Khi trước danh từ trung tâm có nhiều định ngữ cùng bổ nghĩa, trật tự thông thường được sắp xếp: thời gian/địa điểm → hành động/trạng thái → đặc điểm, tính chất. Cụm chỉ số lượng hoặc chỉ thị - lượng từ (như 那件, 两个人) có vị trí linh hoạt, thường đứng trước hoặc sau cụm hành động/trạng thái.
站在门口的那个短头发的年轻人是李文。 – Chàng trai tóc ngắn đứng ở cửa kia là Lý Văn.
昨天在机场丢的那个黑色的箱子找回来了。 – Chiếc va li màu đen bị mất ở sân bay hôm qua đã tìm lại được rồi.
Bài học: HSK3 · 去机场接他们 – Ra sân bay đón hai bạn trẻ
……,不过……
Liên từ '不过' đứng ở đầu vế câu sau để biểu thị ý chuyển ngoặt. So với '但是' hay '可是' thì '不过' mang sắc thái nhẹ nhàng hơn, thường dùng để bổ sung một ý giải thích, điều chỉnh hoặc hạn chế cho nội dung ở vế trước; dịch là 'nhưng', 'có điều'.
这个房间不大,不过很干净。 – Phòng này không lớn, nhưng rất sạch sẽ.
这个小区环境很好,不过离地铁站有点儿远。 – Khu này môi trường rất tốt, có điều hơi xa ga tàu điện ngầm.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “站” 15
- 车站chēzhàn XA TRẠMbến xe; nhà ga; trạm xeHSK2
- 网站wǎngzhàn VÕNG TRẠMtrang web; website; trang web, websiteHSK3
- 站台zhàntái TRẠM ĐÀIsân ga; ke ga (nơi hành khách lên xuống tàu xe)HSK5
- 站岗zhàngǎngđứng gác; gácHSK5
- 站定zhàndìng CHIẾN ĐỊNHđứng vững, đứng ngay ngắnHSK6
- 站立zhànlì TRẠM LẬPđứng; đứng thẳngHSK7–9
- 站起zhànqǐ TRẠM KHỞIđứng dậy; đứng lên
- 加油站jiāyóuzhàn GIA DU TRẠMtrạm xăng; cây xăngHSK4
- 航站楼hángzhànlóu HÀNG TRÁM LÂUnhà ga sân bay, terminalHSK5
- 急救站jíjiùzhàn CẤP CỨU TRẠMtrạm cấp cứuHSK5
- 中继站zhōngjìzhàn TRUNG KẾ TRẠMtrạm tiếp sóng; trạm trung chuyển; trạm tiếp sứcHSK6
- 核电站hédiànzhàn HẠCH ĐIỆN TRẠMnhà máy điện hạt nhân; trạm điện hạt nhânHSK7–9
- 空间站kōngjiānzhàn KHÔNG GIAN TRẠMtrạm không gian; trạm vũ trụHSK7–9
- 发射站fāshèzhàn PHÁT XẠ TRẠMtrạm phóng; trạm phát sóng
- 北京南站Běijīng Nán Zhàn BẮC KINH NAM TRẠMga Bắc Kinh Nam, ga Nam Bắc KinhHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
