1Danh từ
- giám mục (trong Kitô giáo)
- huấn luyện viên trưởng (viết tắt của 主教练)
Ví dụ
Zhǔjiào zài jiàotáng lǐ zhǔchí le lóngzhòng de Fùhuójié yíshì.Giám mục đã chủ trì nghi lễ Phục sinh long trọng trong nhà thờ.
Tā qùnián bèi Jiàohuáng rènmìng wéi dāngdì jiàoqū de zhǔjiào.Ông ấy năm ngoái đã được Giáo hoàng bổ nhiệm làm giám mục của giáo phận địa phương.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
天主教、东正教和基督教圣公会等教派的高级神职人员;也常用作“主教练”的简称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一位 + 主教
Dùng lượng từ 位 (kính ngữ) hoặc 名 để chỉ chức sắc hoặc huấn luyện viên. VD: 这位主教深受尊敬。– Vị giám mục này rất được kính trọng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “主教” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
