Chuyển đến nội dung
久病

jiǔbìng

Hán Việt: CỬU BỆNH

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. bệnh lâu ngày
  2. bệnh mãn tính

Ví dụ

  1. 俗话说,久病成医。

    Súhuà shuō, jiǔbìngchéngyī.Tục ngữ có câu, đau ốm lâu ngày tự thành thầy thuốc.

  2. 老人久病在床,需要家人细心照顾。

    Lǎorén jiǔbìng zài chuáng, xūyào jiārén xìxīn zhàogù.Cụ già ốm liệt giường lâu ngày, cần người nhà chăm sóc chu đáo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 久病成医 jiǔbìngchéngyībệnh lâu thành thầy thuốc
  • 久病在床 jiǔbìng zài chuángốm liệt giường lâu ngày
  • 久病初愈 jiǔbìng chūyùbệnh lâu ngày mới khỏi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长时期生病。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

久病 + 在床/卧床

ốm liệt giường trong thời gian dài. VD: 爷爷久病卧床多年。– Ông nội ốm liệt giường đã nhiều năm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

久
病

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1