1Danh từ
- urotropin
- hexametylenetetramin (chất sát trùng đường niệu và dùng trong công nghiệp)
Ví dụ
Wūluòtuōpǐn cháng yòngyú yīyào hé shùzhī héchéng.
Urotropin thường được dùng trong y dược và tổng hợp nhựa cây.
Shíyànshì zhèngzài jiǎncè wūluòtuōpǐn de chúndù.
Phòng thí nghiệm đang kiểm tra độ tinh khiết của urotropin.
Wūluòtuōpǐn róngyè jùyǒu kàngjūn zuòyòng.
Dung dịch urotropin có tác dụng kháng khuẩn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种有机化合物,白色结晶粉末,用于医药和树脂制造等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 乌洛托品 + 制成
dùng urotropin chế tạo thành. VD: 这种药是用乌洛托品制成的。 – Loại thuốc này được chế tạo từ urotropin.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
