1Danh từ
- mực ống
- mực nang
- cá mực
Ví dụ
Wūzéi yù dào wēixiǎn shí huì pēnchū mòzhī.
Cá mực khi gặp nguy hiểm sẽ phun ra mực.
Hǎixiān shìchǎng lǐ yǒu hěn duō xīnxiān de wūzéi.
Trong chợ hải sản có rất nhiều mực tươi.
Wūzéi shì yì zhǒng chángjiàn de hǎiyáng ruǎntǐ dòngwù.
Mực là một loài động vật thân mềm sống ở biển rất phổ biến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
海洋软体动物,体扁平,体内有墨囊,遇到危险时能喷出墨汁掩护逃跑,俗称墨鱼。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乌贼 + 喷 / 吐 + 墨汁
diễn đạt hành vi phun mực tự vệ của cá mực. VD: 乌贼喷墨逃跑。– Mực phun mực để trốn chạy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “乌贼” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
