Chuyển đến nội dung
枪乌贼槍烏賊

qiāngwūzéi

Danh từ

Lượng từ: 只、条

1Danh từ

  1. mực ống

Ví dụ

  1. 枪乌贼是餐桌上常见的海鲜。

    Qiāngwūzéi shì cānzhuō shàng chángjiàn de hǎixiān.Mực ống là loại hải sản thường thấy trên bàn ăn.

  2. 渔民今早捕获了大量枪乌贼。

    Yúmín jīnzǎo bǔhuò le dàliàng qiāngwūzéi.Sáng nay ngư dân đã đánh bắt được lượng lớn mực ống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 新鲜的枪乌贼 xīnxiān de qiāngwūzéimực ống tươi
  • 捕捞枪乌贼 bǔlāo qiāngwūzéiđánh bắt mực ống
  • 枪乌贼干 qiāngwūzéi gānmực ống khô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

软体动物,身体长圆锥形,肉质细嫩,通称鱿鱼。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词(只/条) + 枪乌贼

Cách dùng lượng từ chỉ cá thể mực ống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

枪
乌
贼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1