Chuyển đến nội dung
贼賊

zéi

Hán Việt: TẶC

Danh từTính từPhó từ

HSK7–9Lượng từ: 个、名

1Danh từ

  1. kẻ trộm
  2. tên cắp
  3. giặc

Ví dụ

  1. 家里昨晚进了贼。

    Jiā lǐ zuówǎn jìn le zéi.Tối qua nhà có trộm đột nhập.

  2. 警察迅速抓住了那个小偷小贼。

    Jǐngchá xùnsù zhuāzhù le nàge xiǎotōuxiǎozéi.Cảnh sát nhanh chóng bắt được tên trộm vặt đó.

2Tính từ

  1. gian xảo
  2. láu cá
  3. ranh mãnh

Ví dụ

  1. 这孩子眼珠乱转,看着挺贼的。

    Zhè háizi yǎnzhū luàn zhuàn, kàn zhe tǐng zéi de.Đứa trẻ này mắt đảo liên hồi, trông rất láu cá.

  2. 他这个人贼精,谁也别想占他的便宜。

    Tā zhè gè rén zéijīng, shuí yě bié xiǎng zhàn tā de piányi.Hắn ta khôn ranh quỷ quyệt, không ai hòng chiếm được chút lợi lộc nào từ hắn.

3Phó từ

  1. rất
  2. cực kỳ (khẩu ngữ miền Bắc TQ)

Ví dụ

  1. 今天天气贼冷。

    Jīntiān tiānqì zéi lěng.Thời tiết hôm nay cực kỳ lạnh.

  2. 这家餐馆的炸酱面贼好吃。

    Zhè jiā cānguǎn de zhájiàngmiàn zéi hǎochī.Mì tương đen của quán này ngon dã man.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 做贼心虚 zuò zéi xīn xūcó tật giật mình
  • 贼头贼脑 zéitóu-zéinǎolén lén lút lút
  • 防贼 fáng zéiphòng trộm
  • 贼精 zéijīngláu cá, ranh ma

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

偷东西的人;邪恶狡猾;副词,表示很、非常。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

贼 + tính từ

dùng trong khẩu ngữ phương Bắc để nhấn mạnh mức độ cao (tương đương 很, 特别). VD: 这西瓜贼甜。– Quả dưa hấu này ngọt cực kỳ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “贼” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1