1Danh từ
- acetylcholine (chất dẫn truyền thần kinh)
Ví dụ
Yǐxiāndǎnjiǎn shì dànǎo zhōng zhòngyào de shénjīng dìzhì.
Acetylcholine là một chất dẫn truyền thần kinh quan trọng trong não bộ.
Quēfá yǐxiāndǎnjiǎn kěnéng huì dǎozhì jìyìlì jiǎntuì.
Thiếu hụt acetylcholine có thể dẫn đến suy giảm trí nhớ.
Yánjiū rényuán zhèngzài fēnxī yǐxiāndǎnjiǎn shòutǐ de jiégòu.
Các nhà nghiên cứu đang phân tích cấu trúc của thụ thể acetylcholine.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种神经递质,在神经冲动的传递中起重要作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乙酰胆碱 + 参与/调节……
Diễn tả acetylcholine tham gia vào hoặc điều tiết chức năng sinh lý.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
