Từ điển chưa có mục “胆”. Pinyin tham khảo: dǎn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “胆” 14
- 胆大dǎndà ĐẢM ĐẠIgan dạ; bạo dạn; dũng cảmHSK4
- 大胆dàdǎn ĐẠI ĐẢMgan dạ; dũng cảm; táo bạoHSK5
- 胆小dǎnxiǎo ĐẢM TIỂUnhút nhát; nhát ganHSK5
- 胆量dǎnliàng ĐẢM LƯỢNGlá gan; lòng dũng cảm; sự can đảmHSK7–9
- 胆怯dǎnqiè ĐẢM KHIẾPnhút nhát; nhát gan; sợ sệtHSK7–9
- 胆敢dǎngǎn ĐẢM CẢMdám; cả gan; to gan (thường dùng với thái độ tức giận, quở trách)
- 胆碱dǎnjiǎn ĐẢM KIỀMcholine (hợp chất hữu cơ quan trọng trong dinh dưỡng và sinh học)
- 海胆hǎidǎn HẢI ĐẢMnhím biển; cầu gai
- 胆固醇dǎngùchúncholesterolHSK6
- 胆小鬼dǎnxiǎoguǐ ĐẢM TIỂU QUỶkẻ nhát gan; kẻ hèn nhátHSK7–9
- 胆红素dǎnhóngsùbilirubin (sắc tố mật)
- 提心吊胆tíxīn-diàodǎn ĐỀ TÂM ĐIẾU ĐẢMthấp thỏm lo âu; lo nơm nớp; thắt ruột thắt ganHSK7–9
- 胆碱酯酶dǎnjiǎnzhǐméi ĐẢM KIỀM CHỈ MAIcholinesterase (men/enzym xúc tác thủy phân acetylcholin)
- 乙酰胆碱yǐxiāndǎnjiǎn ẤT TIÊM ĐẢM KIỀMacetylcholine (chất dẫn truyền thần kinh)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
