1Danh từ
- axit glycolic (axit hydroxyacetic, một loại AHA thường dùng trong mỹ phẩm)
Ví dụ
Yǐchúnsuān shì hùfūpǐn zhōng chángyòng de yì zhǒng guǒsuān.
Axit glycolic là một loại AHA thường dùng trong mỹ phẩm dưỡng da.
Zhè kuǎn jīnghuáyè hányǒu wēiliàng yǐchúnsuān, yǒuzhùyú qùchú lǎohuà jiǎozhì.
Lọ tinh chất này chứa lượng nhỏ axit glycolic, giúp tẩy tế bào chết xỉn màu.
Chūcì shǐyòng yǐchúnsuān chǎnpǐn shí, jiànyì xiān zuò júbù pífū cèshì.
Khi mới bắt đầu dùng sản phẩm chứa axit glycolic, nên thử trước ở một vùng da nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种有机酸,最简单的羟基酸,俗称甘醇酸,广泛用于护肤品去角质与化工领域。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
利用 / 含有 + 乙醇酸
Biểu thị việc chứa hoặc ứng dụng thành phần axit glycolic trong làm đẹp, trị liệu da. VD: 这款爽肤水含有乙醇酸。– Loại nước hoa hồng này chứa axit glycolic.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
