1Động từ
- cầu xin
- van xin
Ví dụ
Tā liú zhe lèi qǐqiú duìfāng de yuánliàng.
Anh ấy vừa rơi nước mắt vừa van xin sự tha thứ từ đối phương.
Wǒmen bù néng kào qǐqiú lái huòdé hépíng.
Chúng ta không thể dựa vào cầu xin để có được hòa bình.
Qǐgài zài lùbiān qǐqiú lùrén de shīshě.
Người ăn mày ven đường cầu xin sự bố thí của người qua đường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
请求对方给予同情、恩赐或帮助。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
乞求 + tân ngữ (原谅/同情/帮助……)
Động từ mang tân ngữ biểu thị sự tha thiết van xin nhận được điều gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
