1Động từ
- ban cho
- ban tặng
- ban thưởng
Ví dụ
Dàzìrán cìyǔ le wǒmen fēngfù de měilì zīyuán.
Thiên nhiên đã ban tặng cho chúng ta tài nguyên phong phú tuyệt đẹp.
Guówáng cìyǔ tā yí kuài guǎngmào de fēngdì.
Quốc vương đã ban cho ông ấy một mảnh đất phong rộng lớn.
Fùmǔ cìyǔ le wǒmen bǎoguì de shēngmìng.
Cha mẹ đã ban cho chúng ta sinh mạng quý báu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
上对下、长对幼或神灵、大自然等赏给、给予。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 赐予 + sb + 物
Biểu thị bề trên, thần linh, thiên nhiên hoặc người có địa vị cao ban tặng điều gì cho ai. VD: 上天赐予他非凡的才华。– Ông trời ban cho anh ấy tài năng phi thường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
