1Động từ
- khẩn cầu
- nài xin
- van xin
Ví dụ
Tā kěnqiú dàjiā zài gěi tā yí cì jīhuì.
Anh ấy khẩn cầu mọi người cho anh ấy thêm một cơ hội nữa.
Bìngrén de jiāshǔ kǔkǔ kěnqiú yīshēng jìnlì jiùzhì.
Người nhà bệnh nhân hết lời van xin bác sĩ dốc sức cứu chữa.
Tā liúzhe yǎnlèi kěnqiú mǔqīn de yuánliàng.
Cô ấy rơi nước mắt khẩn cầu sự tha thứ của mẹ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
恳切地请求。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
恳求 + ai đó + làm gì
Khẩn cầu / nài xin ai đó làm việc gì. Thường mang sắc thái thành khẩn, tha thiết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
