1Danh từ
- tập quán pháp
- luật tập quán
Ví dụ
Xíguànfǎ zài mǒuxiē shǎoshù mínzú dìqū réng yǒu yídìng de yǐngxiǎnglì.Tập quán pháp vẫn có ảnh hưởng nhất định ở một số vùng dân tộc thiểu số.
Guójì xíguànfǎ shì guójìfǎ de zhòngyào yuānyuán zhī yī.Tập quán pháp quốc tế là một trong những nguồn quan trọng của luật quốc tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家认可并赋予法律效力的风俗习惯的总称。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
根据 / 依照 + 习惯法
Căn cứ theo luật tập quán. VD: 依照习惯法,长子拥有一定的继承权。– Căn cứ theo tập quán pháp, con trưởng có quyền thừa kế nhất định.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
