1Động từ
- quen
- làm quen
- chiều chuộng
- nuông chiều
Ví dụ
Wǒ hái bù xíguàn zhèlǐ de qìhòu.
Tôi vẫn chưa quen với khí hậu ở đây.
Bù néng tài guànzhe háizi.
Không được nuông chiều con trẻ quá.
Tā cóngxiǎo bèi fùmǔ guànhuài le, píqi hěn rènxìng.
Từ nhỏ anh ấy đã bị bố mẹ chiều hư nên tính nết rất bướng bỉnh.
Tā yí gè rén zài wài shēnghuó duō nián, zǎojiù guànyú dúlì dǎlǐ yíqiè.
Sống một mình bên ngoài nhiều năm, anh ấy từ lâu đã quen tự lập lo liệu mọi việc.
Tā guàn le wǎnshuì, zǎoqǐ fǎn'ér juéde bù xíguàn.
Anh ấy quen ngủ muộn rồi, dậy sớm lại thấy không quen.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
习惯;常常如此;纵容,宠爱。
Ghi chú: Bên trái là bộ tâm đứng 忄 (tâm trạng, cảm giác), bên phải là quán 贯 biểu thị thói quen lâu ngày ăn sâu vào lòng.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ + 得/不 + 惯
Làm bổ ngữ khả năng chỉ việc có quen hay không quen làm gì (ăn, ở, dùng...).
把 + tân ngữ + 惯坏
Nuông chiều quá mức đến mức làm hư hỏng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “惯” 7
- 习惯xíguàn TẬP QUÁNthói quen; tập quán; quenHSK3
- 惯常guàncháng QUÁN THƯỜNGthường lệ; quen thuộc; theo thói quenHSK6
- 惯例guànlì QUÁN LỆthông lệ; tục lệ; quán lệHSK7–9
- 惯性guànxìng QUÁN TÍNHquán tính; sức ỳ (nghĩa bóng)HSK7–9
- 娇惯jiāoguàn KIỀU QUÁNnuông chiều; chiều chuộng quá mứcHSK7–9
- 习惯法xíguànfǎtập quán pháp; luật tập quán
- 司空见惯sīkōng-jiànguàn TƯ KHÔNG KIẾN QUÁNquen mắt; thấy thường xuyên thành quen; chuyện thường ngày ở huyệnHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
