Chuyển đến nội dung
惯慣

guàn

Hán Việt: QUÁN

HSK7–9Bộ: 忄11 nét

1Động từ

  1. quen
  2. làm quen
  3. chiều chuộng
  4. nuông chiều

Ví dụ

  1. 我还不习惯这里的气候。

    Wǒ hái bù xíguàn zhèlǐ de qìhòu.

    Tôi vẫn chưa quen với khí hậu ở đây.

  2. 不能太惯着孩子。

    Bù néng tài guànzhe háizi.

    Không được nuông chiều con trẻ quá.

  3. 他从小被父母惯坏了,脾气很任性。

    Tā cóngxiǎo bèi fùmǔ guànhuài le, píqi hěn rènxìng.

    Từ nhỏ anh ấy đã bị bố mẹ chiều hư nên tính nết rất bướng bỉnh.

  4. 他一个人在外生活多年,早就惯于独立打理一切。

    Tā yí gè rén zài wài shēnghuó duō nián, zǎojiù guànyú dúlì dǎlǐ yíqiè.

    Sống một mình bên ngoài nhiều năm, anh ấy từ lâu đã quen tự lập lo liệu mọi việc.

  5. 他习惯了晚睡,早起反而觉得不习惯。

    Tā guàn le wǎnshuì, zǎoqǐ fǎn'ér juéde bù xíguàn.

    Anh ấy quen ngủ muộn rồi, dậy sớm lại thấy không quen.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 惯坏 guànhuàichiều hư
  • 惯孩子 guàn háizichiều chuộng con
  • 吃不惯 chī bu guànăn không quen
  • 住得惯 zhù de guànở quen
  • 看不惯 kàn bu guànnhìn ngứa mắt / chướng mắt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

习惯;常常如此;纵容,宠爱。

Ghi chú: Bên trái là bộ tâm đứng 忄 (tâm trạng, cảm giác), bên phải là quán 贯 biểu thị thói quen lâu ngày ăn sâu vào lòng.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 得/不 + 惯

Làm bổ ngữ khả năng chỉ việc có quen hay không quen làm gì (ăn, ở, dùng...).

把 + tân ngữ + 惯坏

Nuông chiều quá mức đến mức làm hư hỏng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

惯

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “惯” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1