Chuyển đến nội dung
买通買通

mǎitōng

Động từ

1Động từ

  1. mua chuộc
  2. đút lót

Ví dụ

  1. 犯罪分子企图买通证人。

    Fànzuì fènzǐ qǐtú mǎitōng zhèngrén.Kẻ phạm tội mưu toan mua chuộc nhân chứng.

  2. 他用金钱买通了警卫。

    Tā yòng jīnqián mǎitōngle jǐngwèi.Hắn đã dùng tiền để mua chuộc nhân viên bảo vệ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 买通证人 mǎitōng zhèngrénmua chuộc nhân chứng
  • 买通官员 mǎitōng guānyuánmua chuộc quan chức
  • 企图买通 qǐtú mǎitōngmưu toan mua chuộc
  • 被金钱买通 bèi jīnqián mǎitōngbị tiền bạc mua chuộc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用贿赂引诱人使为自己办事。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + danh từ (tiền bạc/vật chất) + 买通 + ai đó

dùng cái gì đó để mua chuộc ai. VD: 他用重金买通了对手。– Hắn dùng số tiền lớn để mua chuộc đối thủ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

买
通

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1