1Động từ
- hối lộ
- đút lót
Ví dụ
Tā qǐtú huìlù fǎguān yǐ táobì chéngfá.
Hắn mưu toan đút lót thẩm phán để trốn tránh hình phạt.
Rènhé xínghuì shòuhuì de wéifǎ xíngwéi dōu jiāng shòudào zhìcái.
Bất kỳ hành vi đưa hoặc nhận hối lộ nào cũng sẽ bị trừng phạt theo pháp luật.
Xiǎng yòng qián lái huìlù wǒ, ménr dōu méiyǒu!
Muốn dùng tiền để mua chuộc tôi ư, đừng hòng!
2Danh từ
- tiền hối lộ
- vật đút lót
Ví dụ
Shòuhuìzhě jiāng miànlín fǎlǜ de yánchéng.
Kẻ nhận hối lộ sẽ phải đối mặt với sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật.
Tā jùjué jiēshòu rènhé xíngshì de huìlù.
Ông ấy kiên quyết từ chối nhận bất kỳ hình thức đút lót nào.
Jǐngfāng cóng xiányírén jiā zhōng sōuchū le yí dà bǐ huìlù.
Cảnh sát đã lục soát ra một khoản tiền hối lộ lớn từ nhà nghi phạm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用财物买通别人;也指用来买通别人的财物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + tiền tài/lợi ích + 贿赂 + người nào
dùng tiền tài, lợi ích để mua chuộc, đút lót ai đó. VD: 他用重金贿赂官员。– Hắn dùng một khoản tiền lớn để hối lộ quan chức.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
