Chuyển đến nội dung
贿赂賄賂

huìlù

Hán Việt: HỐI LỘ

HSK7–9Lượng từ: 笔

1Động từ

  1. hối lộ
  2. đút lót

Ví dụ

  1. 他企图贿赂法官以逃避惩罚。

    Tā qǐtú huìlù fǎguān yǐ táobì chéngfá.

    Hắn mưu toan đút lót thẩm phán để trốn tránh hình phạt.

  2. 任何行贿受贿的违法行为都将受到制裁。

    Rènhé xínghuì shòuhuì de wéifǎ xíngwéi dōu jiāng shòudào zhìcái.

    Bất kỳ hành vi đưa hoặc nhận hối lộ nào cũng sẽ bị trừng phạt theo pháp luật.

  3. 想用钱来贿赂我,门儿都没有!

    Xiǎng yòng qián lái huìlù wǒ, ménr dōu méiyǒu!

    Muốn dùng tiền để mua chuộc tôi ư, đừng hòng!

2Danh từ

  1. tiền hối lộ
  2. vật đút lót

Ví dụ

  1. 受贿者将面临法律的严惩。

    Shòuhuìzhě jiāng miànlín fǎlǜ de yánchéng.

    Kẻ nhận hối lộ sẽ phải đối mặt với sự trừng phạt nghiêm khắc của pháp luật.

  2. 他拒绝接受任何形式的贿赂。

    Tā jùjué jiēshòu rènhé xíngshì de huìlù.

    Ông ấy kiên quyết từ chối nhận bất kỳ hình thức đút lót nào.

  3. 警方从嫌疑人家中搜出了一大笔贿赂。

    Jǐngfāng cóng xiányírén jiā zhōng sōuchū le yí dà bǐ huìlù.

    Cảnh sát đã lục soát ra một khoản tiền hối lộ lớn từ nhà nghi phạm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 收受贿赂 shōushòu huìlùnhận hối lộ
  • 行贿受贿 xínghuì shòuhuìđưa và nhận hối lộ
  • 索取贿赂 suǒqǔ huìlùđòi hối lộ
  • 拒绝贿赂 jùjué huìlùtừ chối của đút lót

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用财物买通别人;也指用来买通别人的财物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + tiền tài/lợi ích + 贿赂 + người nào

dùng tiền tài, lợi ích để mua chuộc, đút lót ai đó. VD: 他用重金贿赂官员。– Hắn dùng một khoản tiền lớn để hối lộ quan chức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

贿
赂

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1