Chuyển đến nội dung
乳房

rǔfáng

Hán Việt: NHŨ PHÒNG

Danh từ

Lượng từ: 个、对

1Danh từ

  1. vú
  2. nhũ phòng

Ví dụ

  1. 成年女性应该定期进行乳房检查。

    Chéngnián nǚxìng yīnggāi dìngqī jìnxíng rǔfáng jiǎnchá.Phụ nữ trưởng thành nên định kỳ khám vú.

  2. 乳房是哺乳动物分泌乳汁的器官。

    Rǔfáng shì bǔrǔ dòngwù fēnmì rǔzhī de qìguān.Vú là cơ quan tiết sữa của động vật có vú.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 乳房检查 rǔfáng jiǎnchákhám vú
  • 乳房疼痛 rǔfáng téngtòngđau vú
  • 乳房健康 rǔfáng jiànkāngsức khỏe vòng một
  • 双侧乳房 shuāngcè rǔfánghai bên vú

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物胸部产奶的器官。人类女性的乳房较为发达。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

乳房 + 检查/疾病

Dùng trong y tế và chăm sóc sức khỏe để chỉ cơ quan vú và các vấn đề liên quan. VD: 定期进行乳房自检。– Khám vú tự kiểm tra định kỳ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

乳
房

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “乳房” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1