1Danh từ
- ung thư vú
Ví dụ
Zǎoqī fāxiàn kěyǐ yǒuxiào zhìliáo rǔxiàn'ái.
Phát hiện sớm có thể điều trị ung thư vú hiệu quả.
Yīyuàn zhèngzài wèi shèqū nǚxìng kāizhǎn rǔxiàn'ái miǎnfèi shāichá.
Bệnh viện đang triển khai sàng lọc ung thư vú miễn phí cho phụ nữ trong cộng đồng.
Tā bǎochí lèguān de xīntài, zuìzhōng zhànshèng le rǔxiàn'ái.
Cô ấy giữ tâm lý lạc quan và cuối cùng đã chiến thắng căn bệnh ung thư vú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发生在乳腺上皮组织的恶性肿瘤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患 / 得 + 乳腺癌
Biểu thị việc mắc bệnh ung thư vú. VD: 她不幸患了乳腺癌。– Cô ấy không may mắc ung thư vú.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
